Thủ tục quy trình

Đánh giá hiệu suất sử dụng máy móc thiết bị

Mã hóa QT/11.1.3/P.HCQT
Ban hành lần 02
Hiệu lực từ ngày 16/03/2026
Đơn vị phụ trách Phòng Hành chính – Quản trị

I. Căn cứ xây dựng, mục đích và phạm vi áp dụng

Thủ tục quy trình này được thiết lập để đánh giá hiệu suất sử dụng máy móc, trang thiết bị các phòng thực hành trong trường nhằm từng bước nâng cao hiệu quả sử dụng máy móc thiết bị phục vụ đào tạo.

Thủ tục quy trình này được áp dụng đối với các đơn vị, cá nhân liên quan đến việc khai thác sử dụng hệ thống các phòng thực hành của Trường Cao đẳng Sơn La.

II. Văn bản pháp luật liên quan

  • Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 ngày 21/6/2017 và các văn bản sửa đổi, bổ sung liên quan.
  • Nghị định số 186/2025/NĐ-CP ngày 01/7/2025 quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công.
  • Thông tư số 120/2025/TT-BTC ngày 18/12/2025 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 186/2025/NĐ-CP.
  • Nghị quyết số 118/2019/NQ-HĐND ngày 05/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về phân cấp quản lý tài sản công trên địa bàn tỉnh Sơn La.
  • Nghị quyết số 14/2021/NQ-HĐND ngày 19/11/2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sơn La về sửa đổi, bổ sung một số điều tại quy định về phân cấp quản lý tài sản công.
  • Quyết định số 06/QĐ-CĐSL ngày 02/01/2025 ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Trường Cao đẳng Sơn La.
  • Quyết định số 105/QĐ-CĐSL ngày 24/02/2023 của Hiệu trưởng Trường Cao đẳng Sơn La về ban hành Quy định công tác quản lý, sử dụng, bảo trì, bảo dưỡng máy móc, vật tư, thiết bị và các phòng thí nghiệm - thực hành phục vụ đào tạo.

III. Từ viết tắt và giải thích từ ngữ

Từ viết tắt

  • P.HCQT: Phòng Hành chính – Quản trị
  • LĐP: Lãnh đạo Phòng
  • LĐK: Lãnh đạo khoa
  • TP: Trưởng phòng
  • TK: Trưởng khoa
  • CBKS ISO: Cán bộ kiểm soát ISO
  • PTP: Phó trưởng phòng
  • MMTB: Máy móc thiết bị

IV. Giải thích từ ngữ

Không có.

V. Lưu đồ công việc

04 bước thực hiện

01
Xây dựng định mức sử dụng máy móc thiết bị
P.HCQT, các khoa
Lập kế hoạch đánh giá và xây dựng định mức thời gian sử dụng MMTB tại từng phòng thực hành.
02
Tổng hợp số giờ thực hành sử dụng MMTB
Các khoa, P.HCQT
Tổng hợp số giờ sử dụng thực tế của từng phòng thực hành trong kỳ học, năm học.
03
Đánh giá hiệu suất sử dụng MMTB
CBKS ISO P.HCQT
Tính toán hiệu suất sử dụng trên cơ sở số giờ tiêu chuẩn, định mức và số giờ thực tế.
04
Lưu hồ sơ
P.HCQT, đơn vị liên quan
Lưu đầy đủ hồ sơ theo quy định.
Mốc định mức: Lập kế hoạch trước ngày 30/6; gửi định mức trước ngày 10/7; tổng hợp trước ngày 15/7; phê duyệt trước ngày 20/7 hằng năm.
Mốc đánh giá: Tổng hợp số giờ thực tế trước ngày 25/11 và 25/5; đánh giá hiệu suất trước ngày 20/12 và 20/6 hằng năm.

V. Nội dung thực hiện

Đánh giá hiệu suất sử dụng MMTB

01

Xây dựng định mức sử dụng máy móc thiết bị

Phòng HCQT lập kế hoạch đánh giá hiệu suất sử dụng máy móc thiết bị tại các phòng thực hành, hoàn thành trước ngày 30/6 hằng năm.

Cán bộ phụ trách các phòng thực hành xây dựng số giờ định mức sử dụng máy móc, thiết bị đối với từng phòng thực hành trong kỳ học, năm học và gửi về Phòng HCQT trước ngày 10/7 hằng năm.

Cán bộ được phân công của P.HCQT tổng hợp, trình lãnh đạo phòng trước ngày 15/7 hằng năm. Lãnh đạo P.HCQT phê duyệt trước ngày 20/7 hằng năm.

Chuẩn chất lượng: Tổng số, danh sách các phòng thực hành được đánh giá hiệu suất trong năm học được phê duyệt; tổng hợp đầy đủ định mức sử dụng các phòng thực hành đúng hạn Người chịu trách nhiệm: Cán bộ được phân công của P.HCQT; chuyên viên phụ trách quản lý các phòng thực hành; CBKS ISO phòng HCQT; lãnh đạo P.HCQT Hồ sơ: Kế hoạch đánh giá hiệu suất sử dụng MMTB; biểu tổng hợp định mức thời gian sử dụng từng phòng thực hành trong kỳ học, năm học
02

Tổng hợp số giờ thực hành sử dụng máy móc thiết bị

Căn cứ kế hoạch đào tạo, chương trình đào tạo và thực tiễn khai thác sử dụng các phòng thực hành, cán bộ phụ trách các phòng thực hành tổng hợp số giờ sử dụng thực tiễn phòng thực hành trong kỳ học, năm học trước ngày 25/11 và ngày 25/5 hằng năm.

CBKS ISO khoa tổng hợp, trình lãnh đạo khoa trước ngày 01/12 và 01/6 hằng năm. Lãnh đạo khoa phê duyệt, gửi kết quả về P.HCQT trước ngày 05/12 và ngày 05/6 hằng năm.

Cán bộ được phân công của P.HCQT tổng hợp, trình lãnh đạo phòng trước ngày 10/12 và 10/6 hằng năm. Lãnh đạo P.HCQT phê duyệt trước ngày 15/12 và 15/6 hằng năm.

Chuẩn chất lượng: Tổng hợp chính xác số giờ khai thác sử dụng thực tế đối với từng phòng thực hành; có đủ chữ ký xác nhận; biểu tổng hợp đầy đủ số liệu và được phê duyệt đúng hạn Người chịu trách nhiệm: Chuyên viên kỹ thuật, giảng viên phụ trách phòng thực hành; CBKS ISO; lãnh đạo khoa; CBKS ISO P.HCQT; lãnh đạo P.HCQT Hồ sơ: Biểu tổng hợp kết quả số thời gian sử dụng từng phòng thực hành trong năm học
03

Đánh giá hiệu suất sử dụng máy móc, thiết bị

CBKS ISO phòng HCQT tính và tổng hợp hiệu suất sử dụng máy móc, thiết bị phòng thực hành trên cơ sở số giờ tiêu chuẩn, định mức đã xây dựng; trình lãnh đạo phòng trước ngày 20/12 và 20/6 hằng năm.

Lãnh đạo phòng HCQT xem xét, phê duyệt và nộp số liệu tổng hợp đánh giá hiệu suất theo học kỳ, năm học về Thư ký Ban ISO Nhà trường trước ngày 25/12 và 25/6 hằng năm.

Báo cáo hiệu suất sử dụng MMTB tại các phòng thực hành được đưa vào sử dụng trong học kỳ, năm học, làm cơ sở đánh giá, phân tích và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu suất sử dụng MMTB cho năm học sau.

Chuẩn chất lượng: Tính được hiệu suất sử dụng MMTB làm cơ sở đối chiếu với mục tiêu chất lượng; báo cáo nộp về Thư ký Ban ISO đúng hạn; kết quả được đánh giá, phân tích và đề xuất giải pháp nâng cao hiệu suất Người chịu trách nhiệm: CBKS ISO P.HCQT; lãnh đạo P.HCQT; cán bộ được phân công của P.HCQT Hồ sơ: Bảng tổng hợp hiệu suất sử dụng từng phòng thực hành; kết quả hiệu suất sử dụng bình quân chung; báo cáo hiệu suất sử dụng MMTB
04

Lưu hồ sơ

Lưu hồ sơ theo quy định.

Chuẩn chất lượng: Có đầy đủ hồ sơ Người chịu trách nhiệm: CBKS ISO của P.HCQT và các đơn vị liên quan Hồ sơ: Các hồ sơ trên

VI. Biểu mẫu áp dụng

TTTên biểu mẫuMã hóaThời gian lưu tối thiểuNơi lưu
1Biểu 01. Phiếu đề xuất định mức về thời gian sử dụng từng phòng thực hành trong kỳ học, năm họcHS/11.1.3/01/P.HCQT1 nămCác khoa; Phòng HCQT
2Biểu 02. Tổng hợp định mức về thời gian sử dụng từng phòng thực hành trong kỳ học, năm họcHS/11.1.3/02/P.HCQT1 nămPhòng HCQT
3Biểu 03. Báo cáo kết quả số thời gian sử dụng từng phòng thực hành kỳ học, năm họcHS/11.1.3/03/P.HCQT1 nămPhòng HCQT
4Biểu 04. Tổng hợp kết quả số thời gian sử dụng từng phòng thực hành kỳ học, năm họcHS/11.1.3/04/P.HCQT1 nămPhòng HCQT
5Biểu 05. Hiệu suất sử dụng máy móc, thiết bị phòng thực hành kỳ học, năm họcHS/11.1.3/05/P.HCQT1 nămPhòng HCQT
6Kế hoạch đánh giá hiệu suất sử dụng MMTB năm họcHS/11.1.3/06/P.HCQT1 nămPhòng HCQT
7Báo cáo hiệu suất sử dụng MMTB học kỳ/năm họcHS/11.1.3/07/P.HCQT1 nămPhòng HCQT

Tệp biểu mẫu đính kèm